Đề cương ôn tập Học kỳ 2 Tiếng Anh 10 - i-Learn Smart World 10
i-Learn Smart World 10
SEMESTER 2 REVIEW
UNIT 6 | COMMUNITY LIFE
I/ Vocabulary:
Lesson 1:
advanced (adj) /ədˈvænst/ tân tiến
change (v) /tʃeɪndʒ/ thay đổi
increase (v) /ɪnˈkriːs/ tăng lên
increase (n) /ˈɪnkriːs/
≠ decrease (v) /dɪˈkriːs/ giảm đi
decrease (n) /ˈdiːkriːs/
develop (v) /dɪˈveləp/ phát triểnˈ
development (n) /dɪˈveləpmənt/ sự phát triển
move away (v) /muːv əˈweɪ/ chuyển đi
rebuild (v) /ˌriːˈbɪld/ xây dựng lại
Lesson 2:
agent (n) /ˈeɪdʒənt/ tác nhân
book (v) /bʊk/ đặt vé trước, đặt chỗ trước
booking (n) /ˈbʊkɪŋ/ sự đặt vé trước, sự đặt chỗ trước
equipment (n) /ɪˈkwɪpmənt/ trang thiết bị
equip (v) /ɪˈkwɪp/ trang bị
keep (v) /kiːp/ giữ, giữ lại
locker (n) /ˈlɑːkər/ ngăn tủ cá nhân có khoá
member (n) /ˈmembər/ thành viên
racket (n) /ˈrækɪt/ cái vợt (trong môn quần vợt và cầu lông)
registration (n) /ˌredʒɪˈstreɪʃn/ sự đăng kí
register (v) /ˈreʤɪstər/ đăng ký
remind (v) /rɪˈmaɪnd/ nhắc nhở
reminder (n) /rɪˈmaɪndər/ lời nhắc nhở, giấy nhắc nhở,…
rent (v) /rent/ cho thuê
return (v) /rɪˈtɜːrn/ trả lại, quay lại, trở về
Lesson 3:







